ghế trường kỷ

Học thuật
Thân thiện
ghế trường kỷ

Một gia đình ngồi trò chuyện trên chiếc ghế trường kỷ trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại ghế dài truyền thống của Việt Nam, thường được làm bằng gỗ, lưng tựa thường đi thành bộ với một bàn nhỏ: "ghế trường kỷ" tên gọi một loại bàn ghế gỗ cổ, thường gồm hai chiếc ghế dài một bàn nhỏ đặt giữa, dùng để tiếp khách hoặc trang trí trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn nhà cổ còn giữ nguyên bộ ghế trường kỷ bằng gỗ gụ. (Ngôi nhà cổ vẫn còn giữ nguyên bộ bàn ghế trường kỷ làm bằng gỗ gụ.)
    • Ông nội tôi thường ngồi uống trà trên ghế trường kỷgian giữa. (Ông nội tôi thường ngồi uống trà trên chiếc ghế trường kỷgian phòng chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ trường kỷ": chỉ đầy đủ một bộ bao gồm hai ghế dài một bàn.
    • Bộ trường kỷ tam sơn này giá trị rất cao. (Bộ bàn ghế trường kỷ kiểu tam sơn này giá trị rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường kỷ (danh từ): cách gọi tắt thông dụng của "ghế trường kỷ".
    • Phòng khách đặt một bộ trường kỷ cổ. (Phòng khách đặt một bộ bàn ghế trường kỷ cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ghế dài tựa: mô tả hình dáng (không mang đậm sắc thái văn hóa, truyền thống như "ghế trường kỷ").
  • Bàn ghế tiếp khách kiểu cổ: cách gọi mang tính mô tả chung.
Thành ngữ liên quan
  • Tuy nhiên, đồ vật này thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về nếp nhà, truyền thống.
    • Nhà ấy còn giữ được nếp xưa, gian giữa vẫn bộ trường kỷ. (Gia đình ấy vẫn giữ được phong cách xưa, gian phòng chính vẫn đặt bộ bàn ghế trường kỷ.)
ghế trường kỷ

Một gia đình ngồi trò chuyện trên chiếc ghế trường kỷ trong phòng khách.

  1. X. Trường kỷ.